Chủ điểm NGỮ PHÁP thường gặp trong bài thi TOEIC 2023

Ngữ pháp thường gặp trong bài thi TOEIC 2023

Những điểm Ngữ Pháp quan trọng thường gặp trong bài thi TOEIC 2023. Hãy cùng TIỂU THUYẾT TOEIC tìm hiểu bên dưới nhé!

VỊ TRÍ DANH TỪ TRONG TIẾNG  ANH

    1. Giới từ + N/Ving
    2. The + N
    3. A/An + N(đếm được số ít)
    4. There are, few, a few, a number of, the number of, many, several, several of, a variety of + N(đếm được số nhiều)
    5. Much, little, a little, a great deal of, a large amount of + N(không đếm được)
    6. Some, some of, a lot of, lots of, all + N(không đếm được/N đếm được số nhiều)
    7. Tính từ sỡ hữu/sở hữu cách + N
    8. Ngoại động từ + N/Tân ngữ (ở dạng chủ động)
    9. Each + N(đếm được số ít)

Lưu ý: Đã là danh từ đếm được số ít thì bắt buộc phải có 1 trong 3 mạo từ

“a/an/the” đứng đằng trước.

 

VỊ TRÍ TÍNH TỪ TRONG TIẾNG ANH

 

    1. Đứng giữa mạo từ và danh từ: A/an/the + adj + N
    2. Đứng giữa các từ chỉ số lượng và danh từ: a number of/the number of,few, a few, much, little, a little, a great deal of, a large amount of, some, some of, a lot of, lots of, many, several, several of, a variety of + adj + N
    3. Tính từ sỡ hữu/sở hữu cách+ adj + N
    4. Tính từ sỡ hữu/sở hữu cách+ most + adj(dài) + N
    5. The most + adj (dài) +N
    6. No + adj + N
    7. This, that, these, those + adj + N
    8. Become + adj/N

VỊ TRÍ TRẠNG TỪ TRONG TIẾNG ANH

 

    1. Be + adv + Ving
    2. Be + adv + Ved/VII
    3. Trợ động từ khiếm khuyết (can, could, may, might, shall, should, will, would, must ) + adv +V
    4. Trợ động từ khuyết + adv + be + Ved/PII
    5. Trợ động từ khuyết + be + adv + Ved/PII
    6. Be + adv + adj
    7. Have, has, had + adv + Ved/PII
    8. Đứng đầu câu, trước dấu phẩy để bổ sung nghĩa cho cả câu: Adv, S+V
    9. A/an/the/ a number of/the number of,few, a few, much, little, a little, a great deal of, a large amount of, some, some of, a lot of, lots of, many, several, several of, a variety of + adv + adj + N

Chú ý: Trong 1 câu hỏi về từ loại mà có đáp án dạng “A+ly” và đáp án đó khác dạng “A” thì A chính là tính từ và “A+ly” là trạng từ.

CÁCH CHIA ĐỘNG TỪ TRONG TIẾNG ANH

Chia động từ số ít (Is/ Was/ Has/V+e/es) khi chủ nghĩa là:

    • Danh từ đếm được số ít
    • Danh từ không đếm được
    • One of the + N( đếm được số nhiều)
    • Danh động từ ( Ving)
    • Đại từ bất định
    • Each, every + N ( đếm được số ít)
    • The number of + N( đếm được số nhiều)
    • Much, little, a little, a great deal of, a large amount of + N(không đếm được)
    • Ngôi thứ 3 số ít ( he/she/it)

TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT

    1. Some, some of, a lot of, lots of, all + N (không đếm được) => chia động từ số ít
    2. Some, some of, a lot of, lots of, all + N ( đếm được số nhiều) => chia động từ số nhiều
    3. A+giới từ+ B => chia động từ theo A
    4. Either A or B, Neither A nor B => chia động từ theo B

CÁC DẠNG SO SÁNH TRONG TIẾNG ANH

1.     So sánh bằng:

S1 + be + as + adj (dài, ngắn) + as + S2 S1+ V+ as + adv (dài, ngắn) + as + S2

2.     So sánh không bằng:

S1+ be + not as + adj(dài, ngắn) +as+ S2 S1+ V + not as + adj(dài, ngắn) +as+ S2

3.    So sánh hơn Công thức 1:

S1 + be + adj ( ngắn) + “er” + than + S2 S1 + V + adv(ngắn) + “er” + than + S2 Công thức 2:

S1 + be + more + adj (dài) + than + S2 S1 + V + more + adv (dài) + than + S2

4.    So sánh hơn có chứa “THE” Công thức 1:

The + dạng so sánh hơn, the + dạng so sánh hơn (càng làm sao thì càng làm sao)

Công thức 2:

Of the two + N( đếm được số nhiều), S + be/V + the + dạng so sánh hơn

5.     So sánh nhất

CT 1: S + be + the + adj (ngắn) +est CT2: S + be + the most + adj (dài) Lưu ý: Dạng so sánh bất quy tắc

Good – better – the best Bad – worse – the worst

Many/much – more – the most Little – less – the least

CÂU ĐIỀU KIỆN TRONG TIẾNG ANH

1.      Câu điều kiện loại 0

CT: If + S1 + V1(hiện tại đơn), S2 + V2(hiện tại đơn)

VD: If you are able to finish this task by this afternoon, you are clever.

2.      Câu điều kiện loại 1

CT: If + S1 + V1(hiện tại đơn), S2+will/can + V2 (nguyên thể)

VD: If it does not rain, I will go shopping.

3.      Câu điều kiện loại 2

CT 1: If + S1 + were+… , S2 + would/could + V2 ( nguyên thể)

Dạng rút gọn: Were + S1 +…. , S2 + would/could+ V2 ( nguyên thể)

CT 2: If + S1 + V1 ( QKĐ), S2+ would/could+ V2 ( nguyên thể)

Dạng rút gọn: Were + S1 + to V (của V1), S2 + would/could+ V2 ( nguyên thể)

4.      Câu điều kiện loại 3

CT: If + S1 + had + Ved/VII,S2 + would/could + have + Ved/VII

Dạng rút gọn: Had + S1 + Ved/VII, S2 + would/could + have + Ved/VII.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

This site uses cookies to offer you a better browsing experience. By browsing this website, you agree to our use of cookies.
Gọi
icons8-exercise-96 challenges-icon chat-active-icon